Từ vựng
抽出 (ちゅうしゅつ, chuushutsu) nghĩa là gì?
抽出 (ちゅうしゅつ, chuushutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chiết xuất, sự trích xuất; sự rút chọn, sự lấy mẫu từ một tập hợp.
| Cách đọc | ちゅうしゅつ |
|---|---|
| Romaji | chuushutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
抽出ちゅうしゅつ
chuushutsu
sự chiết xuất, sự trích xuất; sự rút chọn, sự lấy mẫu từ một tập hợp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chiết xuất, sự trích xuất, sự rút raextraction; abstraction
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự rút chọn, sự lấy mẫu từ một tập hợpselection (from a group); sampling