Từ vựng
抹消 (まっしょう, masshou) nghĩa là gì?
抹消 (まっしょう, masshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xóa bỏ, sự gạch bỏ, sự hủy bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まっしょう |
|---|
| Romaji | masshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
抹消まっしょう
masshou
sự xóa bỏ, sự gạch bỏ, sự hủy bỏ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xóa bỏ, sự gạch bỏ, sự hủy bỏerasure; striking off; crossing out