Từ vựng
抹殺 (まっさつ, massatsu) nghĩa là gì?
抹殺 (まっさつ, massatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xóa sạch, sự gạch bỏ; sự phủ nhận, sự gạt bỏ hoặc làm ngơ ý kiến.
| Cách đọc | まっさつ |
|---|---|
| Romaji | massatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
抹殺まっさつ
massatsu
sự xóa sạch, sự gạch bỏ; sự phủ nhận, sự gạt bỏ hoặc làm ngơ ý kiến
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xóa sạch, sự gạch bỏ, sự tiêu diệt hoàn toànerasure; obliteration
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phủ nhận, sự gạt bỏ hoặc làm ngơ ý kiếndenial; ignoring (an opinion)