Từ vựng
抵触 (ていしょく, teishoku) nghĩa là gì?
抵触 (ていしょく, teishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vi phạm, làm trái quy định; sự mâu thuẫn, xung đột, không ăn khớp; (cổ) sự va chạm, sự tiếp xúc.
| Cách đọc | ていしょく |
|---|---|
| Romaji | teishoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
抵触ていしょく
teishoku
sự vi phạm, làm trái quy định; sự mâu thuẫn, xung đột, không ăn khớp; (cổ) sự va chạm, sự tiếp xúc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vi phạm, làm trái quy định, sự phạm vào điều cấminfringement (of a law, treaty, etc.); contravention; running afoul
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự mâu thuẫn, xung đột, không ăn khớpconflict (with a theory, claim, etc.); inconsistency; incompatibility
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cổ) sự va chạm, sự tiếp xúccollision; contact; touching
Còn viết: 牴触、觝触