Từ vựng
抵当権 (ていとうけん, teitouken) nghĩa là gì?
抵当権 (ていとうけん, teitouken) trong tiếng Nhật nghĩa là quyền thế chấp tài sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていとうけん |
|---|
| Romaji | teitouken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
抵当権ていとうけん
teitouken
quyền thế chấp tài sản
- 1danh từ quyền thế chấp tài sảnmortgage; right of pledge; lien