Từ vựng
披露 (ひろう, hirou) nghĩa là gì?
披露 (ひろう, hirou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự công bố, sự giới thiệu, sự trình diễn ra mắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひろう |
|---|
| Romaji | hirou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
披露ひろう
hirou
sự công bố, sự giới thiệu, sự trình diễn ra mắt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự công bố, sự giới thiệu, sự trình diễn ra mắtannouncement; presentation; demonstration