Từ vựng
折半 (せっぱん, seppan) nghĩa là gì?
折半 (せっぱん, seppan) trong tiếng Nhật nghĩa là chia đôi, chia đều hai bên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せっぱん |
|---|
| Romaji | seppan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
折半せっぱん
seppan
chia đôi, chia đều hai bên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chia đôi, chia đều hai bênhalving; splitting evenly; sharing equally