Từ vựng
技術者 (ぎじゅつしゃ, gijutsusha) nghĩa là gì?
技術者 (ぎじゅつしゃ, gijutsusha) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật, kỹ thuật viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎじゅつしゃ |
|---|
| Romaji | gijutsusha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
技術者ぎじゅつしゃ
gijutsusha
kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật, kỹ thuật viên
- 1danh từ kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật, kỹ thuật viênengineer; technical expert; technician