Từ vựng
打診 (だしん, dashin) nghĩa là gì?
打診 (だしん, dashin) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) sự gõ khám, phương pháp chẩn đoán bằng cách gõ; sự thăm dò ý định, sự dò hỏi trước.
| Cách đọc | だしん |
|---|---|
| Romaji | dashin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
打診だしん
dashin
(y học) sự gõ khám, phương pháp chẩn đoán bằng cách gõ; sự thăm dò ý định, sự dò hỏi trước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (y học) sự gõ khám, phương pháp chẩn đoán bằng cách gõpercussion; tapping; examining by percussion
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thăm dò ý định, sự dò hỏi trướcsounding out (someone's intentions); making an approach (about)