Từ vựng
打ち込み (うちこみ, uchikomi) nghĩa là gì?
打ち込み (うちこみ, uchikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đóng cọc, sự nện vào; sự si mê, sự phải lòng sâu đậm; sự dồn hết tâm huyết, sự chuyên tâm; (máy tính) sự nhập từng nốt nhạc trong làm nhạc điện tử.
| Cách đọc | うちこみ |
|---|---|
| Romaji | uchikomi |
| Từ loại | danh từ |
打ち込みうちこみ
uchikomi
sự đóng cọc, sự nện vào; sự si mê, sự phải lòng sâu đậm; sự dồn hết tâm huyết, sự chuyên tâm; (máy tính) sự nhập từng nốt nhạc trong làm nhạc điện tử
- 1danh từ sự đóng cọc, sự nện vào, sự bắn vào, sự cấy ghép, sự đột nhậpdriving; pounding in; shooting into
- 2danh từ sự si mê, sự phải lòng sâu đậmfalling badly in love
- 3danh từ sự dồn hết tâm huyết, sự chuyên tâmputting (one's heart) into
- 4danh từ (máy tính) sự nhập từng nốt nhạc trong làm nhạc điện tửstep recording (in electronic or computer music)