Từ vựng

打ち合わせ (うちあわせ, uchiawase) nghĩa là gì?

打ち合わせ (うちあわせ, uchiawase) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc họp bàn bạc trước, sự trao đổi thống nhất kế hoạch; phần vạt áo cài chồng lên nhau; (cổ) việc làm cho hai thứ khớp khít với nhau.

Thông tin tra cứu
Cách đọcうちあわせ
Romajiuchiawase
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
うちあわせ
uchiawase

cuộc họp bàn bạc trước, sự trao đổi thống nhất kế hoạch; phần vạt áo cài chồng lên nhau; (cổ) việc làm cho hai thứ khớp khít với nhau

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cuộc họp bàn bạc trước, sự trao đổi thống nhất kế hoạch(preparatory) meeting; briefing session; (making) advance arrangements
  2. 2danh từ phần vạt áo cài chồng lên nhauoverlap (of a coat, etc.)
  3. 3danh từ · động từ (+する) (cổ) việc làm cho hai thứ khớp khít với nhaumaking something match exactly

Còn viết: 打合せ、打ち合せ、打合わせ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.