Từ vựng

打ち出す (うちだす, uchidasu) nghĩa là gì?

打ち出す (うちだす, uchidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chạm nổi, dập nổi; in ra, xuất bản in; đưa ra, đề ra, vạch ra; đánh trống báo hiệu kết thúc buổi diễn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcうちだす
Romajiuchidasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
うちだす
uchidasu

chạm nổi, dập nổi; in ra, xuất bản in; đưa ra, đề ra, vạch ra; đánh trống báo hiệu kết thúc buổi diễn

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ chạm nổi, dập nổito emboss
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ in ra, xuất bản into print out; to print
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ đưa ra, đề ra, vạch rato work out (e.g. policy); to hammer out; to come out with
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ đánh trống báo hiệu kết thúc buổi diễnto strike (a drum indicating the end of a performance)
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ bắt đầu đánh, bắt đầu gõto begin striking; to start beating

Còn viết: 打出す、打ちだす

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.