Từ vựng
打ち上げ (うちあげ, uchiage) nghĩa là gì?
打ち上げ (うちあげ, uchiage) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phóng tên lửa hoặc vệ tinh, màn bắn pháo hoa; sự kết thúc, sự khép lại dự án hoặc đợt công diễn; bữa tiệc liên hoan mừng hoàn thành dự án hoặc chương trình.
| Cách đọc | うちあげ |
|---|---|
| Romaji | uchiage |
| Từ loại | danh từ |
打ち上げうちあげ
uchiage
sự phóng tên lửa hoặc vệ tinh, màn bắn pháo hoa; sự kết thúc, sự khép lại dự án hoặc đợt công diễn; bữa tiệc liên hoan mừng hoàn thành dự án hoặc chương trình
- 1danh từ sự phóng tên lửa hoặc vệ tinh, màn bắn pháo hoalaunch (of a rocket, satellite, etc.); lift-off; shooting off (fireworks)
- 2danh từ sự kết thúc, sự khép lại dự án hoặc đợt công diễnend (of a project, theatrical run, etc.); close; completion
- 3danh từ bữa tiệc liên hoan mừng hoàn thành dự án hoặc chương trìnhparty to celebrate the successful completion of a project (run of performances, etc.); wrap party
Còn viết: 打上げ、打ち揚げ、打揚げ