Từ vựng
打ち上げる (うちあげる, uchiageru) nghĩa là gì?
打ち上げる (うちあげる, uchiageru) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng lên, bắn lên, đánh bổng lên; sóng vỗ, đánh dạt vào bờ; kết thúc, khép lại, bế mạc; báo cáo lên cấp trên.
| Cách đọc | うちあげる |
|---|---|
| Romaji | uchiageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
打ち上げるうちあげる
uchiageru
phóng lên, bắn lên, đánh bổng lên; sóng vỗ, đánh dạt vào bờ; kết thúc, khép lại, bế mạc; báo cáo lên cấp trên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ phóng lên, bắn lên, đánh bổng lênto launch; to shoot up; to hit (a ball) high
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ sóng vỗ, đánh dạt vào bờ(of waves) to dash; to wash up (ashore)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ kết thúc, khép lại, bế mạcto finish (e.g. a theater run, sumo tournament); to close
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ báo cáo lên cấp trênto report (to boss, etc.)
Còn viết: 打ち揚げる、打上げる、打揚げる