Từ vựng
手記 (しゅき, shuki) nghĩa là gì?
手記 (しゅき, shuki) trong tiếng Nhật nghĩa là bản ghi chép tay, ghi chú; hồi ký, tự thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅき |
|---|
| Romaji | shuki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
手記しゅき
shuki
bản ghi chép tay, ghi chú; hồi ký, tự thuật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bản ghi chép tay, ghi chúnote; memorandum; memo
- 2danh từ hồi ký, tự thuậtmemoirs; personal account