Từ vựng
手薄 (てうす, teusu) nghĩa là gì?
手薄 (てうす, teusu) trong tiếng Nhật nghĩa là thiếu nhân lực, mỏng người; thiếu hụt, khan hiếm, cạn nguồn dự trữ.
| Cách đọc | てうす |
|---|---|
| Romaji | teusu |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
手薄てうす
teusu
thiếu nhân lực, mỏng người; thiếu hụt, khan hiếm, cạn nguồn dự trữ
- 1tính từ -na · danh từ thiếu nhân lực, mỏng ngườishorthanded; short of hands; undermanned
- 2tính từ -na · danh từ thiếu hụt, khan hiếm, cạn nguồn dự trữinsufficient (stock, money, etc.); in short supply; low