Từ vựng
手腕 (しゅわん, shuwan) nghĩa là gì?
手腕 (しゅわん, shuwan) trong tiếng Nhật nghĩa là năng lực, tài cán, tay nghề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅわん |
|---|
| Romaji | shuwan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
手腕しゅわん
shuwan
năng lực, tài cán, tay nghề
- 1danh từ năng lực, tài cán, tay nghềability; capability; skill