Từ vựng
手早い (てばやい, tebayai) nghĩa là gì?
手早い (てばやい, tebayai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh tay, thoăn thoắt, mau lẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てばやい |
|---|
| Romaji | tebayai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
手早いてばやい
tebayai
nhanh tay, thoăn thoắt, mau lẹ
- 1tính từ -i nhanh tay, thoăn thoắt, mau lẹnimble; quick; agile
Còn viết: 手ばやい