Từ vựng
手数料 (てすうりょう, tesuuryou) nghĩa là gì?
手数料 (てすうりょう, tesuuryou) trong tiếng Nhật nghĩa là phí dịch vụ, lệ phí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てすうりょう |
|---|
| Romaji | tesuuryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
手数料てすうりょう
tesuuryou
phí dịch vụ, lệ phí
- 1danh từ phí dịch vụ, tiền hoa hồng, lệ phí(handling) fee; charge (e.g. for a cancellation); commission