Từ vựng

手抜き (てぬき, tenuki) nghĩa là gì?

手抜き (てぬき, tenuki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự làm ẩu, sự cắt bớt công đoạn cần thiết; sự cố tình lơ là, làm qua loa cho có lệ; (cờ vây) nước đi bỏ qua không đỡ nước vừa đánh của đối phương để đi sang chỗ khác.

Thông tin tra cứu
Cách đọcてぬき
Romajitenuki
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
てぬき
tenuki

sự làm ẩu, sự cắt bớt công đoạn cần thiết; sự cố tình lơ là, làm qua loa cho có lệ; (cờ vây) nước đi bỏ qua không đỡ nước vừa đánh của đối phương để đi sang chỗ khác

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự làm ẩu, sự cắt bớt công đoạn cần thiếtomitting crucial steps; cutting corners; skimping
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cố tình lơ là, làm qua loa cho có lệintentional negligence
  3. 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cờ vây) nước đi bỏ qua không đỡ nước vừa đánh của đối phương để đi sang chỗ kháctenuki; making a move which is not a direct counter to one's opponent's last move

Còn viết: 手抜

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.