Từ vựng

手取り (てどり, tedori) nghĩa là gì?

手取り (てどり, tedori) trong tiếng Nhật nghĩa là thu nhập thực lãnh.

Thông tin tra cứu
Cách đọcてどり
Romajitedori
てどり
tedori

thu nhập thực lãnh

  1. 1thu nhập thực lãnhtake-home pay

Tách thành phần

手 · 取 · り

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.