Từ vựng
戦闘機 (せんとうき, sentouki) nghĩa là gì?
戦闘機 (せんとうき, sentouki) trong tiếng Nhật nghĩa là máy bay chiến đấu, tiêm kích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんとうき |
|---|
| Romaji | sentouki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
戦闘機せんとうき
sentouki
máy bay chiến đấu, tiêm kích
- 1danh từ máy bay chiến đấu, tiêm kíchfighter (aircraft)