Từ vựng
成就 (じょうじゅ, jouju) nghĩa là gì?
成就 (じょうじゅ, jouju) trong tiếng Nhật nghĩa là thành tựu, sự hoàn thành, sự thực hiện được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうじゅ |
|---|
| Romaji | jouju |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố, động từ (+する) |
|---|
成就じょうじゅ
jouju
thành tựu, sự hoàn thành, sự thực hiện được
- 1danh từ · hậu tố · động từ (+する) thành tựu, sự hoàn thành, sự thực hiện đượcfulfillment; fulfilment; realization