Từ vựng
成し遂げる (なしとげる, nashitogeru) nghĩa là gì?
成し遂げる (なしとげる, nashitogeru) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn thành trọn vẹn, làm nên, thực hiện thành công đến cùng.
| Cách đọc | なしとげる |
|---|---|
| Romaji | nashitogeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
成し遂げるなしとげる
nashitogeru
hoàn thành trọn vẹn, làm nên, thực hiện thành công đến cùng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hoàn thành trọn vẹn, làm nên, thực hiện thành công đến cùngto accomplish; to achieve; to complete
Còn viết: 為し遂げる、なし遂げる、成しとげる