Từ vựng
懸垂 (けんすい, kensui) nghĩa là gì?
懸垂 (けんすい, kensui) trong tiếng Nhật nghĩa là bài tập hít xà đơn, sự lên xà; sự treo lơ lửng, sự rủ xuống.
| Cách đọc | けんすい |
|---|---|
| Romaji | kensui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
懸垂けんすい
kensui
bài tập hít xà đơn, sự lên xà; sự treo lơ lửng, sự rủ xuống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bài tập hít xà đơn, sự lên xàpull-up (exercise); chin-up; chinning
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự treo lơ lửng, sự rủ xuốngsuspension; dangling; hanging