Từ vựng
懇願 (こんがん, kongan) nghĩa là gì?
懇願 (こんがん, kongan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khẩn cầu, lời van nài tha thiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんがん |
|---|
| Romaji | kongan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
懇願こんがん
kongan
sự khẩn cầu, lời van nài tha thiết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khẩn cầu, lời van nài tha thiếtpleading; entreaty; supplication
Còn viết: 悃願