Từ vựng
慶祝 (けいしゅく, keishuku) nghĩa là gì?
慶祝 (けいしゅく, keishuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chúc mừng, lễ mừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいしゅく |
|---|
| Romaji | keishuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
慶祝けいしゅく
keishuku
sự chúc mừng, lễ mừng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chúc mừng, lễ mừngcongratulation; celebration