Từ vựng
愛読 (あいどく, aidoku) nghĩa là gì?
愛読 (あいどく, aidoku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc thích đọc, sự say mê đọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あいどく |
|---|
| Romaji | aidoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
愛読あいどく
aidoku
việc thích đọc, sự say mê đọc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thích đọc, sự say mê đọcreading with pleasure