Từ vựng
愛想 (あいそ, aiso) nghĩa là gì?
愛想 (あいそ, aiso) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ niềm nở, sự thân thiện, sự dễ mến; thiện cảm, sự yêu mến, lòng quý mến; lời xã giao, lời khách sáo lấy lòng; sự tiếp đãi ân cần, sự khoản đãi.
| Cách đọc | あいそ |
|---|---|
| Romaji | aiso |
| Từ loại | danh từ |
愛想あいそ
aiso
vẻ niềm nở, sự thân thiện, sự dễ mến; thiện cảm, sự yêu mến, lòng quý mến; lời xã giao, lời khách sáo lấy lòng; sự tiếp đãi ân cần, sự khoản đãi
- 1danh từ vẻ niềm nở, sự thân thiện, sự dễ mếnamiability; friendliness; affability
- 2danh từ thiện cảm, sự yêu mến, lòng quý mếnfondness (of someone); affection; liking
- 3danh từ lời xã giao, lời khách sáo lấy lòngcompliments; civilities; courtesies
- 4danh từ sự tiếp đãi ân cần, sự khoản đãihospitality; special treatment; entertainment
- 5danh từ hóa đơn thanh toán tại nhà hàng hoặc quán ănbill (at a restaurant); check