Từ vựng
意匠 (いしょう, ishou) nghĩa là gì?
意匠 (いしょう, ishou) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết kế kiểu dáng mỹ thuật; ý tưởng sáng tạo, mưu tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いしょう |
|---|
| Romaji | ishou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
意匠いしょう
ishou
thiết kế kiểu dáng mỹ thuật; ý tưởng sáng tạo, mưu tính
- 1danh từ thiết kế kiểu dáng mỹ thuậtdesign
- 2danh từ ý tưởng sáng tạo, mưu tínhidea; conception; plan