Từ vựng
恩赦 (おんしゃ, onsha) nghĩa là gì?
恩赦 (おんしゃ, onsha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ân xá, lệnh đặc xá.
| Cách đọc | おんしゃ |
|---|---|
| Romaji | onsha |
| Từ loại | danh từ |
恩赦おんしゃ
onsha
sự ân xá, lệnh đặc xá
- 1danh từ sự ân xá, lệnh đặc xáamnesty; pardon
Từ vựng
恩赦 (おんしゃ, onsha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ân xá, lệnh đặc xá.
| Cách đọc | おんしゃ |
|---|---|
| Romaji | onsha |
| Từ loại | danh từ |
sự ân xá, lệnh đặc xá