Từ vựng
急騰 (きゅうとう, kyuutou) nghĩa là gì?
急騰 (きゅうとう, kyuutou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tăng giá vọt lên đột ngột.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうとう |
|---|
| Romaji | kyuutou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
急騰きゅうとう
kyuutou
sự tăng giá vọt lên đột ngột
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tăng giá vọt lên đột ngộtsudden rise (in price); sharp rise; jump