Từ vựng
急落 (きゅうらく, kyuuraku) nghĩa là gì?
急落 (きゅうらく, kyuuraku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sụt giảm đột ngột, việc lao dốc nhanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうらく |
|---|
| Romaji | kyuuraku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
急落きゅうらく
kyuuraku
sự sụt giảm đột ngột, việc lao dốc nhanh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sụt giảm đột ngột, việc lao dốc nhanhsudden fall; sharp fall; sudden drop