Từ vựng
思春期 (ししゅんき, shishunki) nghĩa là gì?
思春期 (ししゅんき, shishunki) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi dậy thì, lứa tuổi thanh thiếu niên mới lớn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ししゅんき |
|---|
| Romaji | shishunki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
思春期ししゅんき
shishunki
tuổi dậy thì, lứa tuổi thanh thiếu niên mới lớn
- 1danh từ tuổi dậy thì, lứa tuổi thanh thiếu niên mới lớnpuberty; adolescence