Từ vựng
思い切る (おもいきる, omoikiru) nghĩa là gì?
思い切る (おもいきる, omoikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là dứt khoát từ bỏ ý định, đành lòng buông bỏ; hạ quyết tâm, mạnh dạn quyết định.
| Cách đọc | おもいきる |
|---|---|
| Romaji | omoikiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
思い切るおもいきる
omoikiru
dứt khoát từ bỏ ý định, đành lòng buông bỏ; hạ quyết tâm, mạnh dạn quyết định
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ dứt khoát từ bỏ ý định, đành lòng buông bỏto give up (all thoughts of); to abandon; to despair of
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hạ quyết tâm, mạnh dạn quyết địnhto make up one's mind; to make a decision; to decide
Còn viết: 思いきる