Từ vựng
思い切って (おもいきって, omoikitte) nghĩa là gì?
思い切って (おもいきって, omoikitte) trong tiếng Nhật nghĩa là mạnh dạn, dứt khoát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おもいきって |
|---|
| Romaji | omoikitte |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
思い切っておもいきって
omoikitte
mạnh dạn, dứt khoát
- 1trạng từ mạnh dạn, dứt khoátresolutely; boldly; decisively
Còn viết: 思いきって