Từ vựng
念書 (ねんしょ, nensho) nghĩa là gì?
念書 (ねんしょ, nensho) trong tiếng Nhật nghĩa là giấy cam kết, bản cam đoan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんしょ |
|---|
| Romaji | nensho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
念書ねんしょ
nensho
giấy cam kết, bản cam đoan
- 1danh từ giấy cam kết, bản cam đoanwritten pledge; signed note of assurance; memorandum