Từ vựng
念力 (ねんりき, nenriki) nghĩa là gì?
念力 (ねんりき, nenriki) trong tiếng Nhật nghĩa là sức mạnh ý chí, sức mạnh đức tin; siêu năng lực dùng ý nghĩ di chuyển vật thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんりき |
|---|
| Romaji | nenriki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
念力ねんりき
nenriki
sức mạnh ý chí, sức mạnh đức tin; siêu năng lực dùng ý nghĩ di chuyển vật thể
- 1danh từ sức mạnh ý chí, sức mạnh đức tinwillpower; faith
- 2danh từ siêu năng lực dùng ý nghĩ di chuyển vật thểtelekinesis; psychokinesis