Từ vựng
念入り (ねんいり, nen'iri) nghĩa là gì?
念入り (ねんいり, nen'iri) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ càng, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn trọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんいり |
|---|
| Romaji | nen'iri |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
念入りねんいり
nen'iri
kỹ càng, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn trọng
- 1tính từ -na · danh từ kỹ càng, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn trọngcareful; scrupulous; thorough