Từ vựng
志願 (しがん, shigan) nghĩa là gì?
志願 (しがん, shigan) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyện vọng, sự tình nguyện, sự đăng ký ứng tuyển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しがん |
|---|
| Romaji | shigan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
志願しがん
shigan
nguyện vọng, sự tình nguyện, sự đăng ký ứng tuyển
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nguyện vọng, sự tình nguyện, sự đăng ký ứng tuyểnaspiration; volunteering; desire