忍者 (にんじゃ, ninja) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) ninja, nhẫn giả hoạt động bí mật thời phong kiến Nhật Bản.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
にんじゃ
Romaji
ninja
Từ loại
danh từ
忍者にんじゃ
ninja
(lịch sử) ninja, nhẫn giả hoạt động bí mật thời phong kiến Nhật Bản
1danh từ(lịch sử) ninja, nhẫn giả hoạt động bí mật thời phong kiến Nhật Bảnninja; person trained in ninjutsu and employed for covert purposes in feudal Japan