Từ vựng
必着 (ひっちゃく, hitchaku) nghĩa là gì?
必着 (ひっちゃく, hitchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là phải đến nơi trước hạn, phải nhận được đúng hạn; bắt buộc phải mặc, bắt buộc phải đeo.
| Cách đọc | ひっちゃく |
|---|---|
| Romaji | hitchaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
必着ひっちゃく
hitchaku
phải đến nơi trước hạn, phải nhận được đúng hạn; bắt buộc phải mặc, bắt buộc phải đeo
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ phải đến nơi trước hạn, phải nhận được đúng hạnmust arrive (no later than; e.g. of an application); must be received; must be delivered
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ bắt buộc phải mặc, bắt buộc phải đeomust wear (e.g. a seatbelt); must have on