Từ vựng
心不全 (しんふぜん, shinfuzen) nghĩa là gì?
心不全 (しんふぜん, shinfuzen) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng suy tim.
| Cách đọc | しんふぜん |
|---|---|
| Romaji | shinfuzen |
| Từ loại | danh từ |
心不全しんふぜん
shinfuzen
(y học) chứng suy tim
- 1danh từ (y học) chứng suy timheart failure
Từ vựng
心不全 (しんふぜん, shinfuzen) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng suy tim.
| Cách đọc | しんふぜん |
|---|---|
| Romaji | shinfuzen |
| Từ loại | danh từ |
(y học) chứng suy tim