Từ vựng
復調 (ふくちょう, fukuchou) nghĩa là gì?
復調 (ふくちょう, fukuchou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lấy lại phong độ, sự hồi phục như cũ; (viễn thông) sự giải điều chế.
| Cách đọc | ふくちょう |
|---|---|
| Romaji | fukuchou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
復調ふくちょう
fukuchou
sự lấy lại phong độ, sự hồi phục như cũ; (viễn thông) sự giải điều chế
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lấy lại phong độ, sự hồi phục như cũrecovery; return to form; regaining one's (usual) form
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (viễn thông) sự giải điều chếdemodulation