Từ vựng
復唱 (ふくしょう, fukushou) nghĩa là gì?
復唱 (ふくしょう, fukushou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhắc lại để xác nhận.
| Cách đọc | ふくしょう |
|---|---|
| Romaji | fukushou |
復唱ふくしょう
fukushou
nhắc lại để xác nhận
- 1nhắc lại để xác nhậnrepeat back
Từ vựng
復唱 (ふくしょう, fukushou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhắc lại để xác nhận.
| Cách đọc | ふくしょう |
|---|---|
| Romaji | fukushou |
nhắc lại để xác nhận