Từ vựng
復党 (ふくとう, fukutou) nghĩa là gì?
復党 (ふくとう, fukutou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc trở lại đảng, sự tái gia nhập chính đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくとう |
|---|
| Romaji | fukutou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
復党ふくとう
fukutou
việc trở lại đảng, sự tái gia nhập chính đảng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc trở lại đảng, sự tái gia nhập chính đảngrejoining a political party