Từ vựng
徒労 (とろう, torou) nghĩa là gì?
徒労 (とろう, torou) trong tiếng Nhật nghĩa là công sức đổ sông đổ biển, sự cố gắng vô ích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とろう |
|---|
| Romaji | torou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
徒労とろう
torou
công sức đổ sông đổ biển, sự cố gắng vô ích
- 1danh từ công sức đổ sông đổ biển, sự cố gắng vô íchfruitless effort; wasted effort; abortive scheme