Từ vựng
後片付け (あとかたづけ, atokatazuke) nghĩa là gì?
後片付け (あとかたづけ, atokatazuke) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thu dọn, sự dọn dẹp sau cùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あとかたづけ |
|---|
| Romaji | atokatazuke |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
後片付けあとかたづけ
atokatazuke
sự thu dọn, sự dọn dẹp sau cùng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thu dọn, sự dọn dẹp sau cùngtidying up; clearing up; cleaning up
Còn viết: 跡片付け、後かたづけ、後片づけ