Từ vựng
後始末 (あとしまつ, atoshimatsu) nghĩa là gì?
後始末 (あとしまつ, atoshimatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giải quyết hậu quả, thu xếp phần việc còn lại; dọn dẹp sau khi làm xong.
| Cách đọc | あとしまつ |
|---|---|
| Romaji | atoshimatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
後始末あとしまつ
atoshimatsu
giải quyết hậu quả, thu xếp phần việc còn lại; dọn dẹp sau khi làm xong
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giải quyết hậu quả, thu xếp phần việc còn lạisettlement (of a matter); sorting out; winding up (affairs)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ dọn dẹp sau khi làm xongcleaning up afterwards; tidying up (when finished)
Còn viết: 跡始末