Từ vựng
後天的 (こうてんてき, koutenteki) nghĩa là gì?
後天的 (こうてんてき, koutenteki) trong tiếng Nhật nghĩa là hậu thiên, hình thành sau khi sinh; (triết học) hậu nghiệm.
| Cách đọc | こうてんてき |
|---|---|
| Romaji | koutenteki |
| Từ loại | tính từ -na |
後天的こうてんてき
koutenteki
hậu thiên, hình thành sau khi sinh; (triết học) hậu nghiệm
- 1tính từ -na hậu thiên, hình thành sau khi sinh, có được về sauacquired (e.g. characteristic); learned (e.g. behaviour)
- 2tính từ -na (triết học) hậu nghiệma posteriori